保税 đọc là bǎo shuì, nghĩa là hàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 保税
保税 nghĩa là gì?
保税 (bǎo shuì) nghĩa là hàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế.
Cách viết 保税 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 保, 税 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 保税?
Thường gặp: 保税区 (bǎo shuì qū) – khu phi thuế quan.