XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信用评级 đọc là xìn yòng píng jí, nghĩa là xếp hạng tín dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

信用评级

[xìn yòng píng jí] [信 用 评 级]

xếp hạng tín dụng

真的吗?但我认为仓促启动该机制,很可能会立刻引发主权信用评级下调。

zhēn de ma? dàn wǒ rèn wéi cāng cù qǐ dòng gāi jī zhì, hěn kě néng huì lì kè yǐn fā zhǔ quán xìn yòng píng jí xià tiáo.

Thật sao? Nhưng tôi cho rằng vội vàng kích hoạt cơ chế này rất có thể sẽ lập tức gây hạ bậc xếp hạng tín nhiệm quốc gia.

Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương

Hỏi đáp về từ 信用评级

信用评级 nghĩa là gì?

信用评级 (xìn yòng píng jí) nghĩa là xếp hạng tín dụng.

Cách viết 信用评级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 用, 评, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.