XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做自己 đọc là zuò zì jǐ, nghĩa là là chính mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

做自己

[zuò zì jǐ] [做 自 己]

là chính mình

好啊,如果你是想做自己热爱的事,我倒是挺支持的。

hǎo a, rú guǒ nǐ shì xiǎng zuò zì jǐ rè ài de shì, wǒ dào shì tǐng zhī chí de.

Được thôi, nếu cậu muốn làm việc mình đam mê thì mình khá ủng hộ đấy.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

他只管做自己的事,别的什么都不管。

tā zhǐ guǎn zuò zì jǐ de shì, bié de shén me dōu bù guǎn.

Anh ấy chỉ lo làm việc của mình, những việc khác đều không quản.

可是,如果每天都做自己不喜欢的事,生活还有什么意思呢?

kě shì, rú guǒ měi tiān dōu zuò zì jǐ bù xǐ huan de shì, shēng huó hái yǒu shén me yì sī ne?

Nhưng nếu ngày nào cũng làm việc mình không thích thì cuộc sống còn có ý nghĩa gì nữa?

Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người

Hỏi đáp về từ 做自己

做自己 nghĩa là gì?

做自己 (zuò zì jǐ) nghĩa là là chính mình.

Cách viết 做自己 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 做, 自, 己 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.