停战 đọc là tíng zhàn, nghĩa là ngừng bắn; ngừng chiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 停战
停战 nghĩa là gì?
停战 (tíng zhàn) nghĩa là ngừng bắn; ngừng chiến.
Cách viết 停战 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 停, 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 停战?
Thường gặp: 停战日 (tíng zhàn rì) – Ngày Đình Chiến; 板门店停战村 (bǎn mén diàn tíng zhàn cūn) – làng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc.