XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停火 đọc là tíng huǒ, nghĩa là ngừng bắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

停火

[tíng huǒ] [停 火]

ngừng bắn

双方达成了一项临时停火协定。

shuāng fāng dá chéng le yí xiàng lín shí tíng huǒ xié dìng.

Hai bên đã đạt được một thỏa thuận ngừng bắn tạm thời.

国际社会敦促双方立即停火止战。

guó jì shè huì dūn cù shuāng fāng lì jí tíng huǒ zhǐ zhàn.

Cộng đồng quốc tế thúc giục hai bên lập tức ngừng bắn dừng chiến.

Hỏi đáp về từ 停火

停火 nghĩa là gì?

停火 (tíng huǒ) nghĩa là ngừng bắn.

Cách viết 停火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 停火?

Thường gặp: 停火线 (tíng huǒ xiàn) – đường ngừng bắn.