XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休兵 đọc là xiū bīng, nghĩa là ngừng bắn; đình chiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 休兵

休兵 nghĩa là gì?

休兵 (xiū bīng) nghĩa là ngừng bắn; đình chiến.

Cách viết 休兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 休兵?

Thường gặp: 案甲休兵 (àn jiǎ xiū bīng) – gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ).