储水管
[chǔ shuǐ guǎn] [储 THỦY 管]
trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà)
储水管 đọc là chǔ shuǐ guǎn, nghĩa là trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǔ shuǐ guǎn] [储 THỦY 管]
trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà)
储水管 (chǔ shuǐ guǎn) nghĩa là trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà).
Viết lần lượt từng chữ 储, 水, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.