储蓄率 đọc là chǔ xù lǜ, nghĩa là tỷ lệ tiết kiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 储蓄率
储蓄率 nghĩa là gì?
储蓄率 (chǔ xù lǜ) nghĩa là tỷ lệ tiết kiệm.
Cách viết 储蓄率 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 储, 蓄, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.