XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

僵持 đọc là jiāng chí, nghĩa là bế tắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

僵持

[jiāng chí] [僵 持]

bế tắc

各方如果一直僵持不下,单边制裁的威胁就会不断扩散吧?

gè fāng rú guǒ yì zhí jiāng chí bú xià, dān biān zhì cái de wēi xié jiù huì bú duàn kuò sàn ba?

Nếu các bên cứ giằng co mãi không hạ, mối đe dọa trừng phạt đơn phương sẽ liên tục lan rộng phải không ạ?

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…

谈判双方立场迥异,陷入了长时间僵持对峙的局面。

tán pàn shuāng fāng lì chǎng jiǒng yì, xiàn rù le cháng shí jiān jiāng chí duì zhì de jú miàn.

Lập trường hai bên đàm phán quá khác biệt, rơi vào cục diện đối đầu giằng co kéo dài.

Hỏi đáp về từ 僵持

僵持 nghĩa là gì?

僵持 (jiāng chí) nghĩa là bế tắc.

Cách viết 僵持 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 僵, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 僵持?

Thường gặp: 核僵持 (hé jiāng chí) – thế cân bằng hạt nhân.