XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

八月 đọc là bā yuè, nghĩa là tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

八月

[bā yuè] [八 NGUYỆT]

tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch)

八月十号?你的生日?

bā yuè shí hào? nǐ de shēng rì?

Ngày 10 tháng 8? Sinh nhật bạn à?

Trong bài: Chúc mừng sinh nhật

八月桂花开,满城都能闻到香气。

bā yuè guì huā kāi, mǎn chéng dōu néng wén dào xiāng qì.

Tháng tám hoa quế nở, khắp thành phố đều ngửi thấy hương thơm.

今天是八月十号。

jīn tiān shì bā yuè shí hào.

Hôm nay là ngày 10 tháng 8.

Trong bài: Chúc mừng sinh nhật

Hỏi đáp về từ 八月

八月 nghĩa là gì?

八月 (bā yuè) nghĩa là tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch).

Cách viết 八月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 八, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 八月?

Thường gặp: 八月份 (bā yuè fèn) – Tháng Tám; 八月之光 (bā yuè zhī guāng) – "Ánh sáng tháng Tám" (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克纳 (wēi l….