公因式
[gōng yīn shì] [公 因 式]
ước số chung; ước chung (của biểu thức toán học)
公因式 đọc là gōng yīn shì, nghĩa là ước số chung; ước chung (của biểu thức toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng yīn shì] [公 因 式]
ước số chung; ước chung (của biểu thức toán học)
公因式 (gōng yīn shì) nghĩa là ước số chung; ước chung (của biểu thức toán học).
Viết lần lượt từng chữ 公, 因, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.