XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公约数 đọc là gōng yuē shù, nghĩa là ước số chung; mẫu số chung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公约数

[gōng yuē shù] [公 约 数]

ước số chung; mẫu số chung

仁者爱人具有普世价值,尊重员工人格是跨越文化差异的最大公约数。

rén zhě ài rén jù yǒu pǔ shì jià zhí, zūn zhòng yuán gōng rén gé shì kuà yuè wén huà chā yì de zuì dà gōng yuē shù.

Người nhân ái yêu thương con người mang giá trị phổ quát, tôn trọng nhân cách nhân viên là mẫu số chung lớn nhất vượt qua dị biệt văn hóa.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 公约数

公约数 nghĩa là gì?

公约数 (gōng yuē shù) nghĩa là ước số chung; mẫu số chung.

Cách viết 公约数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 约, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公约数?

Thường gặp: 最大公约数 (zuì dà gōng yuē shù) – ước số chung lớn nhất.