XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公爵 đọc là gōng jué, nghĩa là công tước; công quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 公爵

公爵 nghĩa là gì?

公爵 (gōng jué) nghĩa là công tước; công quốc.

Cách viết 公爵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 爵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公爵?

Thường gặp: 女公爵 (nǚ gōng jué) – nữ công tước; 公爵夫人 (gōng jué fū rén) – công tước phu nhân.