公爵
[gōng jué] [公 爵]
công tước; công quốc
公爵 đọc là gōng jué, nghĩa là công tước; công quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng jué] [公 爵]
công tước; công quốc
公爵 (gōng jué) nghĩa là công tước; công quốc.
Viết lần lượt từng chữ 公, 爵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 女公爵 (nǚ gōng jué) – nữ công tước; 公爵夫人 (gōng jué fū rén) – công tước phu nhân.