公畜 đọc là gōng chù, nghĩa là con đực; con vật giống được nuôi để phối giống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 公畜
公畜 nghĩa là gì?
公畜 (gōng chù) nghĩa là con đực; con vật giống được nuôi để phối giống.
Cách viết 公畜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 公, 畜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 公畜?
Thường gặp: 种公畜 (zhǒng gōng chù) – giống đực.