XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公证处 đọc là gōng zhèng chù, nghĩa là văn phòng công chứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公证处

[gōng zhèng chù] [公 证 处]

văn phòng công chứng

去公证处?真的是在那儿签的吗?

qù gōng zhèng chù? zhēn de shì zài nà r qiān de ma?

Đi đến phòng công chứng? Thật sự là ký ở đó sao?

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

他去公证处办理了学历公证。

tā qù gōng zhèng chù bàn lǐ le xué lì gōng zhèng.

Anh ấy đã đến văn phòng công chứng làm thủ tục công chứng bằng cấp.

你忘了吗?我们是找投资人前,去公证处签的。

nǐ wàng le ma? wǒ men shì zhǎo tóu zī rén qián, qù gōng zhèng chù qiān de.

Cậu quên rồi sao? Chúng ta là đi đến phòng công chứng ký trước khi tìm nhà đầu tư.

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

Hỏi đáp về từ 公证处

公证处 nghĩa là gì?

公证处 (gōng zhèng chù) nghĩa là văn phòng công chứng.

Cách viết 公证处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 证, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.