XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

共振 đọc là gòng zhèn, nghĩa là cộng hưởng (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

共振

[gòng zhèn] [共 振]

cộng hưởng (vật lý)

你先别慌,让我看看你最新的核磁共振检查报告。

nǐ xiān bié huāng, ràng wǒ kàn kàn nǐ zuì xīn de hé cí gòng zhèn jiǎn chá bào gào.

Cậu đừng hoảng, để mình xem báo cáo chụp cộng hưởng từ mới nhất của cậu đã.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

共振峰走向清晰可辨,尤其是低频段的基频扰动特征抓得非常精准。

gòng zhèn fēng zǒu xiàng qīng xī kě biàn, yóu qí shì dī pín duàn de jī pín rǎo dòng tè zhēng zhuā de fēi cháng jīng zhǔn.

Đường nét formants rõ ràng dễ nhận biết, đặc biệt đặc trưng nhiễu loạn tần số cơ bản ở dải tần số thấp bắt được rất chuẩn xác.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

Hỏi đáp về từ 共振

共振 nghĩa là gì?

共振 (gòng zhèn) nghĩa là cộng hưởng (vật lý).

Cách viết 共振 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 共, 振 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 共振?

Thường gặp: 磁共振 (cí gòng zhèn) – cộng hưởng từ; 核磁共振 (hé cí gòng zhèn) – cộng hưởng từ hạt nhân (NMR); 核四级共振 (hé sì jí gòng zhèn) – cộng hưởng tứ cực hạt nhân (vật lý); 磁共振成像 (cí gòng zhèn chéng xiàng) – chụp cộng hưởng từ (MRI).