XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

关贸总协定 đọc là guān mào zǒng xié dìng, nghĩa là GATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

关贸总协定

[guān mào zǒng xié dìng] [关 贸 总 协 定]

GATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995

我们援引关贸总协定第二十一条,对尖端半导体实施出口管制完全合法。

wǒ men yuán yǐn guān mào zǒng xié dìng dì èr shí yī tiáo, duì jiān duān bàn dǎo tǐ shí shī chū kǒu guǎn zhì wán quán hé fǎ.

Chúng tôi viện dẫn Điều XXI GATT, việc thực thi kiểm soát xuất khẩu bán dẫn tiên tiến là hoàn toàn hợp pháp.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

Hỏi đáp về từ 关贸总协定

关贸总协定 nghĩa là gì?

关贸总协定 (guān mào zǒng xié dìng) nghĩa là GATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995.

Cách viết 关贸总协定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 关, 贸, 总, 协, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.