内省 đọc là nèi xǐng, nghĩa là tự phản tỉnh; nhìn vào bên trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 内省
内省 nghĩa là gì?
内省 (nèi xǐng) nghĩa là tự phản tỉnh; nhìn vào bên trong.
Cách viết 内省 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 内, 省 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 内省?
Thường gặp: 内省性 (nèi xǐng xìng) – hướng nội.