XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

册子 đọc là cè zi, nghĩa là một cuốn sách; một tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

册子

[cè zi] [册 子]

một cuốn sách; một tập

这本小册子是他科学知识的启蒙读物。

zhè běn xiǎo cè zǐ shì tā kē xué zhī shi de qǐ méng dú wù.

Cuốn sách nhỏ này là sách đọc nhập môn khai sáng kiến thức khoa học của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 册子

册子 nghĩa là gì?

册子 (cè zi) nghĩa là một cuốn sách; một tập.

Cách viết 册子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 册, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 册子?

Thường gặp: 小册子 (xiǎo cè zi) – sách mỏng.