XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

军事基地 đọc là jūn shì jī dì, nghĩa là căn cứ quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

军事基地

[jūn shì jī dì] [军 事 基 地]

căn cứ quân sự

这是一个非常重要的军事基地。

zhè shì yí gè fēi cháng zhòng yào de jūn shì jī dì.

Đây là một căn cứ quân sự rất quan trọng.

这座军事基地周围装有高压电网。

zhè zuò jūn shì jī dì zhōu wéi zhuāng yǒu gāo yā diàn wǎng.

Xung quanh căn cứ quân sự này có lắp lưới điện cao áp.

这座军事基地的防守极其严密,外人根本无法靠近。

zhè zuò jūn shì jī dì de fáng shǒu jí qí yán mì, wài rén gēn běn wú fǎ kào jìn.

Căn cứ quân sự này được phòng thủ hết sức chặt chẽ, người ngoài hoàn toàn không thể tiếp cận.

Hỏi đáp về từ 军事基地

军事基地 nghĩa là gì?

军事基地 (jūn shì jī dì) nghĩa là căn cứ quân sự.

Cách viết 军事基地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 军, 事, 基, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.