农区 đọc là nóng qū, nghĩa là khu vực nông nghiệp; vùng nông thôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 农区
农区 nghĩa là gì?
农区 (nóng qū) nghĩa là khu vực nông nghiệp; vùng nông thôn.
Cách viết 农区 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 农, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 农区?
Thường gặp: 工农区 (gōng nóng qū) – quận Công Nông của thành phố Hạc Cương 鹤岗 (hè gǎng), Hắc Long Giang; 惠农区 (huì nóng qū) – quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市 (shí zuǐ shān shì), Ni…; 白沙工农区 (bái shā gōng nóng qū) – khu vực Công Nông Bạch Sa ở Đạt Châu 达州 (dá zhōu), Tứ Xuyên, đông bắ….