凝血
[níng xuè] [凝 血]
cục máu đông
凝血 đọc là níng xuè, nghĩa là cục máu đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
凝血 (níng xuè) nghĩa là cục máu đông.
Viết lần lượt từng chữ 凝, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凝血素 (níng xuè sù) – hemaglutinin (protein gây đông máu); 凝血酶 (níng xuè méi) – thrombin (hóa sinh); 凝血酶原 (níng xuè méi yuán) – prothrombin; 抗凝血剂 (kàng níng xuè jì) – chất chống đông máu.