XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凝血 đọc là níng xuè, nghĩa là cục máu đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凝血

凝血 nghĩa là gì?

凝血 (níng xuè) nghĩa là cục máu đông.

Cách viết 凝血 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凝, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凝血?

Thường gặp: 凝血素 (níng xuè sù) – hemaglutinin (protein gây đông máu); 凝血酶 (níng xuè méi) – thrombin (hóa sinh); 凝血酶原 (níng xuè méi yuán) – prothrombin; 抗凝血剂 (kàng níng xuè jì) – chất chống đông máu.