XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出声 đọc là chū shēng, nghĩa là phát ra âm thanh; lên tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出声

[chū shēng] [出 声]

phát ra âm thanh; lên tiếng; kêu lên

他眼神很凶,吓得小孩子不敢出声。

tā yǎn shén hěn xiōng, xià de xiǎo hái zi bù gǎn chū shēng.

Ánh mắt anh ta rất hung dữ, dọa đứa trẻ sợ không dám lên tiếng.

Hỏi đáp về từ 出声

出声 nghĩa là gì?

出声 (chū shēng) nghĩa là phát ra âm thanh; lên tiếng.

Cách viết 出声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.