XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发声 đọc là fā shēng, nghĩa là phát ra âm thanh; phát biểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发声

[fā shēng] [发 声]

phát ra âm thanh; phát biểu; phát âm; bày tỏ quan điểm hoặc yêu cầu

可是,事发整整十二小时后贵司才正式发声,难道没有故意隐瞒真相的嫌疑吗?

kě shì, shì fā zhěng zhěng shí èr xiǎo shí hòu guì sī cái zhèng shì fā shēng, nán dào méi yǒu gù yì yǐn mán zhēn xiàng de xián yí ma?

Nhưng mà, suốt mười hai tiếng sau khi xảy ra sự việc quý công ty mới chính thức lên tiếng, liệu có nghi vấn cố tình giấu giếm không?

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông

许多群众发声抨击不公的现象。

xǔ duō qún zhòng fā shēng pēng jī bù gōng de xiàn xiàng.

Nhiều quần chúng lên tiếng chỉ trích hiện tượng bất công.

遇到不公时,青年人应当勇于发声。

yù dào bù gōng shí, qīng nián rén yīng dāng yǒng yú fā shēng.

Khi gặp điều bất công, người trẻ nên dũng cảm lên tiếng.

Hỏi đáp về từ 发声

发声 nghĩa là gì?

发声 (fā shēng) nghĩa là phát ra âm thanh; phát biểu.

Cách viết 发声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发声?

Thường gặp: 发声器 (fā shēng qì) – thiết bị âm thanh; 发声法 (fā shēng fǎ) – kỹ thuật phát thanh; 发声器官 (fā shēng qì guān) – cơ quan phát âm.