XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出洋 đọc là chū yáng, nghĩa là đi ra nước ngoài (cách nói cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出洋

[chū yáng] [出 洋]

đi ra nước ngoài (cách nói cũ)

要是回答不上来,他就会当众出洋相。

yào shi huí dá bú shàng lái, tā jiù huì dāng zhòng chū yáng xiàng.

Nếu không trả lời được, anh ấy sẽ bị mất mặt trước đám đông.

他第一次上台演讲很紧张,生怕出洋相。

tā dì yī cì shàng tái yǎn jiǎng hěn jǐn zhāng, shēng pà chū yáng xiàng.

Anh ấy lần đầu lên sân khấu phát biểu rất căng thẳng, sợ bẽ mặt.

大家说话要谨慎,免得在公开场合出洋相。

dà jiā shuō huà yào jǐn shèn, miǎn de zài gōng kāi chǎng hé chū yáng xiàng.

Mọi người cần ăn nói cẩn trọng để tránh biến mình thành trò cười ở nơi công cộng.

Hỏi đáp về từ 出洋

出洋 nghĩa là gì?

出洋 (chū yáng) nghĩa là đi ra nước ngoài (cách nói cũ).

Cách viết 出洋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 洋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出洋?

Thường gặp: 出洋相 (chū yáng xiàng) – làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn.