刊行
[kān xíng] [刊 行]
in ấn và phát hành
刊行 đọc là kān xíng, nghĩa là in ấn và phát hành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
刊行 (kān xíng) nghĩa là in ấn và phát hành.
Viết lần lượt từng chữ 刊, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.