XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

印行 đọc là yìn xíng, nghĩa là in ấn và phát hành; xuất bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 印行

印行 nghĩa là gì?

印行 (yìn xíng) nghĩa là in ấn và phát hành; xuất bản.

Cách viết 印行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 印, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.