刮胡子
[guā hú zi] [刮 胡 子]
cạo râu
他每天早上都要刮胡子才出门。
tā měi tiān zǎo shàng dōu yào guā hú zi cái chū mén.Mỗi sáng anh ấy đều phải cạo râu rồi mới ra khỏi nhà.
刮胡子 đọc là guā hú zi, nghĩa là cạo râu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guā hú zi] [刮 胡 子]
cạo râu
他每天早上都要刮胡子才出门。
tā měi tiān zǎo shàng dōu yào guā hú zi cái chū mén.Mỗi sáng anh ấy đều phải cạo râu rồi mới ra khỏi nhà.
刮胡子 (guā hú zi) nghĩa là cạo râu.
Viết lần lượt từng chữ 刮, 胡, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.