前摆
[qián bǎi] [前 摆]
lần trước
你不要总是在朋友面前摆架子。
nǐ bú yào zǒng shì zài péng yǒu miàn qián bǎi jià zi.Cậu đừng lúc nào cũng giương oai trước mặt bạn bè.
前摆 đọc là qián bǎi, nghĩa là lần trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qián bǎi] [前 摆]
lần trước
你不要总是在朋友面前摆架子。
nǐ bú yào zǒng shì zài péng yǒu miàn qián bǎi jià zi.Cậu đừng lúc nào cũng giương oai trước mặt bạn bè.
前摆 (qián bǎi) nghĩa là lần trước.
Viết lần lượt từng chữ 前, 摆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.