XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前摆 đọc là qián bǎi, nghĩa là lần trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前摆

[qián bǎi] [前 摆]

lần trước

你不要总是在朋友面前摆架子。

nǐ bú yào zǒng shì zài péng yǒu miàn qián bǎi jià zi.

Cậu đừng lúc nào cũng giương oai trước mặt bạn bè.

Hỏi đáp về từ 前摆

前摆 nghĩa là gì?

前摆 (qián bǎi) nghĩa là lần trước.

Cách viết 前摆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 摆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.