XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上回 đọc là shàng huí, nghĩa là lần trước; lần trước đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上回

[shàng huí] [上 回]

lần trước; lần trước đó

嗯,我马上回来。

èn, wǒ mǎ shàng huí lái.

Ừ, tôi quay lại ngay.

Trong bài: Dặn dò mặc ấm khi trời trở lạnh

广场上回荡着示威人群的呐喊。

guǎng chǎng shàng huí dàng zhe shì wēi rén qún de nà hǎn.

Trên quảng trường vang vọng tiếng hô hào của đám đông biểu tình.

对,午休时也经常处理工作,晚上回家还想着任务,焦虑得睡不着,身心疲惫。

duì, wǔ xiū shí yě jīng cháng chǔ lǐ gōng zuò, wǎn shàng huí jiā hái xiǎng zhe rèn wu, jiāo lǜ de shuì bù zhe, shēn xīn pí bèi.

Đúng, giờ nghỉ trưa cũng thường xử lý việc, tối về nhà vẫn nghĩ đến nhiệm vụ, lo âu đến mất ngủ, thân tâm mệt mỏi.

Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增

Hỏi đáp về từ 上回

上回 nghĩa là gì?

上回 (shàng huí) nghĩa là lần trước; lần trước đó.

Cách viết 上回 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.