前来【前來】
[qián lái] [前 来]
đến; tới
到这里来(多用于书面语)。
许多知名学者受邀前来参加这次国际学术会议。
xǔ duō zhī míng xué zhě shòu yāo qián lái cān jiā zhè cì guó jì xué shù huì yì.Nhiều học giả nổi tiếng được mời đến tham dự hội nghị học thuật quốc tế lần này.
对,这也是我们此次专程前来的初衷,希望能通过这几天的深入磋商取得实质突破。
duì, zhè yě shì wǒ men cǐ cì zhuān chéng qián lái de chū zhōng, xī wàng néng tōng guò zhè jǐ tiān de shēn rù cuō shāng qǔ dé shí zhì tū pò.Đúng vậy, đây cũng chính là mục đích ban đầu của chuyến đi này, hy vọng qua mấy ngày trao đổi sâu rộng sẽ đạt được đột phá thực chất.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng站台上站满了前来送行的亲友。
zhàn tái shàng zhàn mǎn le qián lái sòng xíng de qīn yǒu.Trên sân ga đứng kín bạn bè người thân đến tiễn biệt.
组委会邀请著名演员前来颁奖。
zǔ wěi huì yāo qǐng zhù míng yǎn yuán qián lái bān jiǎng.Ban tổ chức mời diễn viên nổi tiếng đến trao giải.