前身 đọc là qián shēn, nghĩa là tiền thân; người tiền nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 前身
前身 nghĩa là gì?
前身 (qián shēn) nghĩa là tiền thân; người tiền nhiệm.
Cách viết 前身 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 前, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.