劈面
[pī miàn] [劈 面]
ngay vào mặt
劈面 đọc là pī miàn, nghĩa là ngay vào mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
劈面 (pī miàn) nghĩa là ngay vào mặt.
Viết lần lượt từng chữ 劈, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.