XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加码 đọc là jiā mǎ, nghĩa là tăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

加码

[jiā mǎ] [加 码]

tăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.); tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.)

可目前的生物科技行业存在估值泡沫,现在加码风险太高了。

kě mù qián de shēng wù kē jì háng yè cún zài gū zhí pào mò, xiàn zài jiā mǎ fēng xiǎn tài gāo le.

Nhưng ngành công nghệ sinh học hiện tại có bong bóng định giá, gia tăng vốn lúc này rủi ro quá cao.

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

Hỏi đáp về từ 加码

加码 nghĩa là gì?

加码 (jiā mǎ) nghĩa là tăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.).

Cách viết 加码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 加码?

Thường gặp: 层层加码 (céng céng jiā mǎ) – tăng dần dần.