XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动弹不得 đọc là dòng tan bu dé, nghĩa là không thể nhúc nhích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

动弹不得

[dòng tan bu dé] [动 弹 BẤT 得]

không thể nhúc nhích

正是这样,独居老人家中滑倒后常常动弹不得,很容易延误抢救。

zhèng shì zhè yàng, dú jū lǎo rén jiā zhōng huá dǎo hòu cháng cháng dòng tan bù de, hěn róng yì yán wù qiǎng jiù.

Chính là như vậy, người già sống một mình sau khi trượt ngã thường không thể cử động, rất dễ làm lỡ việc cấp cứu.

Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得

空间太小,我根本动弹不得。

kōng jiān tài xiǎo, wǒ gēn běn dòng tan bù de.

Không gian quá nhỏ, tôi hoàn toàn không thể nhúc nhích.

电梯里挤满了人,几乎动弹不得。

diàn tī lǐ jǐ mǎn le rén, jī hū dòng tan bù de.

Thang máy chật cứng người, gần như không nhúc nhích được.

Hỏi đáp về từ 动弹不得

动弹不得 nghĩa là gì?

动弹不得 (dòng tan bu dé) nghĩa là không thể nhúc nhích.

Cách viết 动弹不得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 弹, 不, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.