XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

助长 đọc là zhù zhǎng, nghĩa là khuyến khích; nuôi dưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

助长

[zhù zhǎng] [助 长]

khuyến khích; nuôi dưỡng; kích động

逼幼童学奥数无异于拔苗助长。

bī yòu tóng xué ào shù wú yì yú bá miáo zhù zhǎng.

Ép trẻ nhỏ học toán nâng cao chẳng khác nào đốt cháy giai đoạn làm hỏng việc.

培养人才要循序渐进,切勿拔苗助长。

péi yǎng rén cái yào xún xù jiàn jìn, qiè wù bá miáo zhù zhǎng.

Đào tạo nhân tài phải tuần tự từng bước, chớ nên nóng vội làm hỏng việc.

学习语言需要循序渐进,急于求成只会拔苗助长。

xué xí yǔ yán xū yào xún xù jiàn jìn, jí yú qiú chéng zhǐ huì bá miáo zhù zhǎng.

Học ngôn ngữ cần tuần tự từng bước, nóng vội chỉ khiến hỏng việc vì quá nhiệt tình.

Hỏi đáp về từ 助长

助长 nghĩa là gì?

助长 (zhù zhǎng) nghĩa là khuyến khích; nuôi dưỡng.

Cách viết 助长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 助, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 助长?

Thường gặp: 拔苗助长 (bá miáo zhù zhǎng) – dục tốc bất đạt.