半通不通
[bàn tōng bù tōng] [半 通 BẤT 通]
không hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
半通不通 đọc là bàn tōng bù tōng, nghĩa là không hoàn toàn hiểu (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn tōng bù tōng] [半 通 BẤT 通]
không hoàn toàn hiểu (thành ngữ)
半通不通 (bàn tōng bù tōng) nghĩa là không hoàn toàn hiểu (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 半, 通, 不, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.