XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

协管员 đọc là xié guǎn yuán, nghĩa là phó giám đốc; quản lý giám sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 协管员

协管员 nghĩa là gì?

协管员 (xié guǎn yuán) nghĩa là phó giám đốc; quản lý giám sát.

Cách viết 协管员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 协, 管, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 协管员?

Thường gặp: 交通协管员 (jiāo tōng xié guǎn yuán) – nhân viên hỗ trợ giao thông.