协管员
[xié guǎn yuán] [协 管 员]
phó giám đốc; quản lý giám sát
协管员 đọc là xié guǎn yuán, nghĩa là phó giám đốc; quản lý giám sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xié guǎn yuán] [协 管 员]
phó giám đốc; quản lý giám sát
协管员 (xié guǎn yuán) nghĩa là phó giám đốc; quản lý giám sát.
Viết lần lượt từng chữ 协, 管, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 交通协管员 (jiāo tōng xié guǎn yuán) – nhân viên hỗ trợ giao thông.