XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专员 đọc là zhuān yuán, nghĩa là phó giám đốc; ủy viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

专员

[zhuān yuán] [专 员]

phó giám đốc; ủy viên

没问题,我今天就联络法务专员,尽快把技术架构与合规报告呈送给您。

méi wèn tí, wǒ jīn tiān jiù lián luò fǎ wù zhuān yuán, jǐn kuài bǎ jì shù jià gòu yǔ hé guī bào gào chéng sòng gěi nín.

Không vấn đề gì, hôm nay em sẽ liên hệ chuyên viên pháp chế, sớm trình bản báo cáo kiến trúc kỹ thuật và tuân thủ lên thầy.

Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech

放心吧,我们保留了线下人工窗口,而且线上有一键呼叫社区专员的服务。

fàng xīn ba, wǒ men bǎo liú le xiàn xià rén gōng chuāng kǒu, ér qiě xiàn shàng yǒu yí jiàn hū jiào shè qū zhuān yuán de fú wù.

Yên tâm đi, chúng tôi vẫn giữ quầy trực tiếp ngoại tuyến, hơn nữa trên mạng còn có dịch vụ một chạm gọi chuyên viên cộng đồng.

Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

Hỏi đáp về từ 专员

专员 nghĩa là gì?

专员 (zhuān yuán) nghĩa là phó giám đốc; ủy viên.

Cách viết 专员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 专员?

Thường gặp: 高级专员 (gāo jí zhuān yuán) – cao ủy.