XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

博士后 đọc là bó shì hòu, nghĩa là hậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

博士后

[bó shì hòu] [博 士 后]

hậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ

好提议!不过在人员配置上,我们团队目前博士后人手比较紧缺。

hǎo tí yì! bú guò zài rén yuán pèi zhì shàng, wǒ men tuán duì mù qián bó shì hòu rén shǒu bǐ jiào jǐn quē.

Đề xuất hay! Nhưng về phân bổ nhân sự, nhóm chúng tôi hiện khá thiếu nghiên cứu sinh sau tiến sĩ.

Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung

Hỏi đáp về từ 博士后

博士后 nghĩa là gì?

博士后 (bó shì hòu) nghĩa là hậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ.

Cách viết 博士后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 博, 士, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.