XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

危重病人 đọc là wēi zhòng bìng rén, nghĩa là bệnh nhân nguy kịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

危重病人

[wēi zhòng bìng rén] [危 重 病 NHÂN]

bệnh nhân nguy kịch

医生正在全力抢救这位危重病人。

yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù zhè wèi wēi zhòng bìng rén.

Bác sĩ đang hết sức cấp cứu bệnh nhân nguy kịch này.

几位名医连夜对危重病人进行了会诊。

jǐ wèi míng yī lián yè duì wēi zhòng bìng rén jìn xíng le huì zhěn.

Mấy vị danh y đã thức trắng đêm hội chẩn cho bệnh nhân nguy kịch.

Hỏi đáp về từ 危重病人

危重病人 nghĩa là gì?

危重病人 (wēi zhòng bìng rén) nghĩa là bệnh nhân nguy kịch.

Cách viết 危重病人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 危, 重, 病, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.