反光镜
[fǎn guāng jìng] [反 光 镜]
gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi)
反光镜 đọc là fǎn guāng jìng, nghĩa là gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn guāng jìng] [反 光 镜]
gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi)
反光镜 (fǎn guāng jìng) nghĩa là gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi).
Viết lần lượt từng chữ 反, 光, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.