XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发刊 đọc là fā kān, nghĩa là xuất bản; phát hành (một tài liệu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 发刊

发刊 nghĩa là gì?

发刊 (fā kān) nghĩa là xuất bản; phát hành (một tài liệu).

Cách viết 发刊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 刊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发刊?

Thường gặp: 发刊词 (fā kān cí) – lời nói đầu.