XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

印发 đọc là yìn fā, nghĩa là xuất bản; in và phân phối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

印发

[yìn fā] [印 发]

xuất bản; in và phân phối

办公室印发了一份关于安全隐患的通报。

bàn gōng shì yìn fā le yí fèn guān yú ān quán yǐn huàn de tōng bào.

Văn phòng đã in phát một bản thông báo về các nguy cơ an toàn.

Hỏi đáp về từ 印发

印发 nghĩa là gì?

印发 (yìn fā) nghĩa là xuất bản; in và phân phối.

Cách viết 印发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 印, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.