口吻
[kǒu wěn] [口 吻]
tông giọng; ngữ điệu; hàm ý trong giọng nói
下班后还在用命令口吻说话是他的职业病。
xià bān hòu hái zài yòng mìng lìng kǒu wěn shuō huà shì tā de zhí yè bìng.Tan làm rồi mà vẫn dùng giọng điệu ra lệnh nói chuyện là bệnh nghề nghiệp của anh ấy.
口吻 đọc là kǒu wěn, nghĩa là tông giọng; ngữ điệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒu wěn] [口 吻]
tông giọng; ngữ điệu; hàm ý trong giọng nói
下班后还在用命令口吻说话是他的职业病。
xià bān hòu hái zài yòng mìng lìng kǒu wěn shuō huà shì tā de zhí yè bìng.Tan làm rồi mà vẫn dùng giọng điệu ra lệnh nói chuyện là bệnh nghề nghiệp của anh ấy.
口吻 (kǒu wěn) nghĩa là tông giọng; ngữ điệu.
Viết lần lượt từng chữ 口, 吻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.