口头禅
[kǒu tóu chán] [口 头 禅]
câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng
口头禅 đọc là kǒu tóu chán, nghĩa là câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒu tóu chán] [口 头 禅]
câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng
口头禅 (kǒu tóu chán) nghĩa là câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng.
Viết lần lượt từng chữ 口, 头, 禅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.