XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古典文学 đọc là gǔ diǎn wén xué, nghĩa là văn học cổ điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古典文学

[gǔ diǎn wén xué] [古 典 VĂN HỌC]

văn học cổ điển

小美,用解构古典文学的现代视角重读《红楼梦》,女性悲剧尤为突出。

xiǎo měi, yòng jiě gòu gǔ diǎn wén xué de xiàn dài shì jiǎo zhòng dú« hóng lóu mèng», nǚ xìng bēi jù yóu wéi tū chū.

Tiểu Mỹ, dùng góc nhìn hiện đại giải cấu trúc văn học cổ điển để đọc lại Hồng Lâu Mộng, bi kịch của người phụ nữ đặc biệt nổi bật.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

他很喜欢阅读中国古典文学名著。

tā hěn xǐ huan yuè dú zhōng guó gǔ diǎn wén xué míng zhù.

Anh ấy rất thích đọc các tác phẩm văn học cổ điển Trung Quốc.

田老师在大学里从事古典文学研究多年。

tián lǎo shī zài dà xué lǐ cóng shì gǔ diǎn wén xué yán jiū duō nián.

Thầy Điền đã nghiên cứu văn học cổ điển ở trường đại học nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 古典文学

古典文学 nghĩa là gì?

古典文学 (gǔ diǎn wén xué) nghĩa là văn học cổ điển.

Cách viết 古典文学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 典, 文, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.