XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叮当 đọc là dīng dāng, nghĩa là (từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 叮当

叮当 nghĩa là gì?

叮当 (dīng dāng) nghĩa là (từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo.

Cách viết 叮当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叮, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 叮当?

Thường gặp: 叮当响 (dīng dāng xiǎng) – (từ tượng thanh) leng keng; 叮当声 (dīng dāng shēng) – tiếng leng keng; 响叮当 (xiǎng dīng dāng) – kêu leng keng; 叮叮当当 (dīng dīng dāng dāng) – (tượng thanh) ding dong; 半瓶水响叮当 (bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng) – nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ).