可欺 đọc là kě qī, nghĩa là cả tin; dễ bắt nạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 可欺
可欺 nghĩa là gì?
可欺 (kě qī) nghĩa là cả tin; dễ bắt nạt.
Cách viết 可欺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 可, 欺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 可欺?
Thường gặp: 朋友妻不可欺 (péng you qī bù kě qī) – không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ).