XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可燃 đọc là kě rán, nghĩa là dễ cháy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可燃

[kě rán] [可 燃]

dễ cháy

先进技术提高了深海可燃冰的开采效率。

xiān jìn jì shù tí gāo le shēn hǎi kě rán bīng de kāi cǎi xiào lǜ.

Công nghệ tiên tiến đã nâng cao hiệu quả khai thác băng cháy dưới biển sâu.

Hỏi đáp về từ 可燃

可燃 nghĩa là gì?

可燃 (kě rán) nghĩa là dễ cháy.

Cách viết 可燃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 燃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可燃?

Thường gặp: 可燃冰 (kě rán bīng) – băng cháy; 可燃性 (kě rán xìng) – dễ cháy.