可燃
[kě rán] [可 燃]
dễ cháy
先进技术提高了深海可燃冰的开采效率。
xiān jìn jì shù tí gāo le shēn hǎi kě rán bīng de kāi cǎi xiào lǜ.Công nghệ tiên tiến đã nâng cao hiệu quả khai thác băng cháy dưới biển sâu.
可燃 đọc là kě rán, nghĩa là dễ cháy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě rán] [可 燃]
dễ cháy
先进技术提高了深海可燃冰的开采效率。
xiān jìn jì shù tí gāo le shēn hǎi kě rán bīng de kāi cǎi xiào lǜ.Công nghệ tiên tiến đã nâng cao hiệu quả khai thác băng cháy dưới biển sâu.
可燃 (kě rán) nghĩa là dễ cháy.
Viết lần lượt từng chữ 可, 燃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 可燃冰 (kě rán bīng) – băng cháy; 可燃性 (kě rán xìng) – dễ cháy.